
Hơn 10 triệu người khám phá đã làm cho Kiwi.com trở thành sự lựa chọn đáng tin cậy trên toàn thế giới.
Kiwi.com so sánh các hãng hàng không và đại lý để mang đến nhiều lựa chọn và ưu đãi hơn.
Chúng tôi giải quyết vấn đề nhanh chóng. Nhận hỗ trợ trò chuyện tức thì bất cứ lúc nào, bằng bất kỳ ngôn ngữ nào.
Hơn 10 triệu người khám phá đã làm cho Kiwi.com trở thành sự lựa chọn đáng tin cậy trên toàn thế giới.
Kiwi.com so sánh các hãng hàng không và đại lý để mang đến nhiều lựa chọn và ưu đãi hơn.
Chúng tôi giải quyết vấn đề nhanh chóng. Nhận hỗ trợ trò chuyện tức thì bất cứ lúc nào, bằng bất kỳ ngôn ngữ nào.
Xem những ưu đãi chuyến bay hàng đầu này. Giảm chi phí vé máy bay và có thêm tiền để tận hưởng những trải nghiệm và cuộc phiêu lưu tại điểm đến của bạn.

Macapá, Brazil
từ $114

Santarém, Brazil
từ $157

Manaus, Brazil
từ $184

Ilhéus, Brazil
từ $193

Fortaleza, Brazil
từ $195

Recife, Brazil
từ $222

Vitória, Espírito Santo, Brazil
từ $226

Goiânia, Brazil
từ $236

Natal, Brazil
từ $247

Curitiba, Brazil
từ $250

Florianópolis, Brazil
từ $257

Belo Horizonte, Brazil
từ $257

Rio de Janeiro, Brazil
từ $268

Salvador, Brazil
từ $279

São Paulo, Brazil
từ $283

Porto Alegre, Brazil
từ $284

Navegantes, Brazil
từ $290

João Pessoa, Paraíba, Brazil
từ $294

Teresina, Brazil
từ $307

Campo Grande, Brazil
từ $310

Cuiabá, Brazil
từ $328

Vitória da Conquista, Brazil
từ $350

Uberlândia, Brazil
từ $367

Bogotá, Colombia
từ $373

Brasília, Brazil
từ $376

Ribeirão Preto, Brazil
từ $391

Foz do Iguaçu, Brazil
từ $401

Maceió, Brazil
từ $415

Juazeiro do Norte, Brazil
từ $420

São Luís, Brazil
từ $449
Các lựa chọn nhanh nhất là taxi và ứng dụng đặt xe, trong khi những người du lịch tiết kiệm thường chọn xe buýt thành phố.
Phương thức vận chuyển | Thời gian di chuyển | Chi phí thông thường | Tần suất | Phù hợp nhất cho |
|---|---|---|---|---|
40-70 min | khoảng 4–5 BRL (0,80–1,00 USD); giá vé đồng hạng | mỗi 20–40 phút (tùy thuộc vào tình hình giao thông) | khách du lịch tiết kiệm đi từ trung tâm thành phố | |
20-45 min | khoảng 35–60 BRL (7–12 USD); tính theo đồng hồ cước | theo yêu cầu 24/7 (tùy vào giao thông) | đưa đón tận nơi với hành lý | |
20-45 min | khoảng 25–50 BRL (5–10 USD); giá có thể tăng vào giờ cao điểm | theo yêu cầu 24/7 (tùy vào giao thông) | đặt vé qua ứng dụng tiện lợi | |
20-40 min | khoảng 80–150 BRL (16–30 USD); giá cố định, đặt vé trước | đặt trước, theo yêu cầu (tùy thuộc vào giao thông) | nhóm khách hoặc các chuyến khởi hành sớm | |
20-45 min | khoảng 120–300 BRL/ngày (24–60 USD); thay đổi tùy theo nhà cung cấp | hoạt động trong giờ mở cửa của sân bay (tùy thuộc vào tình trạng giao thông) | khách du lịch linh hoạt có kế hoạch đi tiếp |
Ghi chú:
Cập nhật: tháng 3 năm 2025
Xem các tuyến đường từ các điểm xuất phát hàng đầu với các kết nối nhanh chóng