
Hơn 10 triệu người khám phá đã làm cho Kiwi.com trở thành sự lựa chọn đáng tin cậy trên toàn thế giới.
Kiwi.com so sánh các hãng hàng không và đại lý để mang đến nhiều lựa chọn và ưu đãi hơn.
Chúng tôi giải quyết vấn đề nhanh chóng. Nhận hỗ trợ trò chuyện tức thì bất cứ lúc nào, bằng bất kỳ ngôn ngữ nào.
Hơn 10 triệu người khám phá đã làm cho Kiwi.com trở thành sự lựa chọn đáng tin cậy trên toàn thế giới.
Kiwi.com so sánh các hãng hàng không và đại lý để mang đến nhiều lựa chọn và ưu đãi hơn.
Chúng tôi giải quyết vấn đề nhanh chóng. Nhận hỗ trợ trò chuyện tức thì bất cứ lúc nào, bằng bất kỳ ngôn ngữ nào.
Xem những ưu đãi chuyến bay hàng đầu này. Giảm chi phí vé máy bay và có thêm tiền để tận hưởng những trải nghiệm và cuộc phiêu lưu tại điểm đến của bạn.

Parintins, Brazil
từ $127

Belém, Brazil
từ $173

Rio Branco, Acre, Brazil
từ $184

Santarém, Brazil
từ $185

Boa Vista, Brazil
từ $214

Macapá, Brazil
từ $224

Juiz de Fora, Brazil
từ $229

Caxias do Sul, Brazil
từ $229

Maringá, Brazil
từ $244

Curitiba, Brazil
từ $261

Campo Grande, Brazil
từ $265

Goiânia, Brazil
từ $267

Maceió, Brazil
từ $271

Vitória, Espírito Santo, Brazil
từ $277

Cascavel, Brazil
từ $280

Belo Horizonte, Brazil
từ $281

Uberlândia, Brazil
từ $282

Teresina, Brazil
từ $300

São Luís, Brazil
từ $303

Passo Fundo, Brazil
từ $304

Joinville, Brazil
từ $304

Recife, Brazil
từ $311

Chapecó, Brazil
từ $316

Foz do Iguaçu, Brazil
từ $335

Marabá, Pará, Brazil
từ $340

São Paulo, Brazil
từ $347

Fortaleza, Brazil
từ $351

Porto Velho, Brazil
từ $365

Brasília, Brazil
từ $378

Bogotá, Colombia
từ $405
Các lựa chọn nhanh nhất là taxi và ứng dụng đặt xe, trong khi những du khách tiết kiệm thường chọn xe buýt công cộng.
Phương thức vận chuyển | Thời gian di chuyển | Chi phí thông thường | Tần suất | Phù hợp nhất cho |
|---|---|---|---|---|
45-75 min | khoảng 4–5 BRL (0,80–1,00 USD); giá vé đồng hạng | mỗi 30–60 phút (tùy vào tình trạng giao thông) | khách du lịch tiết kiệm từ trung tâm | |
20-40 min | khoảng 50–90 BRL (10–18 USD); tính theo đồng hồ, thay đổi tùy theo tình trạng giao thông | theo yêu cầu 24/7 (tùy vào giao thông) | đưa đón tận nơi với hành lý | |
20-40 min | khoảng 35–70 BRL (7–14 USD); có thể áp dụng giá cao điểm | theo yêu cầu (tùy thuộc vào tình trạng giao thông) | di chuyển tiết kiệm, đặt qua ứng dụng | |
20-40 min | khoảng 100–200 BRL (20–40 USD); giá cố định, đặt vé trước | đặt trước, theo yêu cầu (tùy thuộc vào giao thông) | nhóm khách hoặc các chuyến khởi hành sớm | |
20-40 min | khoảng 150–400 BRL/ngày (30–80 USD); thay đổi tùy theo nhà cung cấp và loại xe | tùy thuộc vào tình trạng xe (phụ thuộc vào tình hình giao thông) | những du khách linh hoạt có mang theo hành lý |
Ghi chú:
Cập nhật: tháng 3 năm 2025
Xem các tuyến đường từ các điểm xuất phát hàng đầu với các kết nối nhanh chóng