
Hơn 10 triệu người khám phá đã làm cho Kiwi.com trở thành sự lựa chọn đáng tin cậy trên toàn thế giới.
Kiwi.com so sánh các hãng hàng không và đại lý để mang đến nhiều lựa chọn và ưu đãi hơn.
Chúng tôi giải quyết vấn đề nhanh chóng. Nhận hỗ trợ trò chuyện tức thì bất cứ lúc nào, bằng bất kỳ ngôn ngữ nào.
Hơn 10 triệu người khám phá đã làm cho Kiwi.com trở thành sự lựa chọn đáng tin cậy trên toàn thế giới.
Kiwi.com so sánh các hãng hàng không và đại lý để mang đến nhiều lựa chọn và ưu đãi hơn.
Chúng tôi giải quyết vấn đề nhanh chóng. Nhận hỗ trợ trò chuyện tức thì bất cứ lúc nào, bằng bất kỳ ngôn ngữ nào.
Xem những ưu đãi chuyến bay hàng đầu này. Giảm chi phí vé máy bay và có thêm tiền để tận hưởng những trải nghiệm và cuộc phiêu lưu tại điểm đến của bạn.

Rio de Janeiro, Brazil
từ $66

Curitiba, Brazil
từ $76

Belo Horizonte, Brazil
từ $83

Brasília, Brazil
từ $90

Porto Alegre, Brazil
từ $95

Vitória, Espírito Santo, Brazil
từ $109

Florianópolis, Brazil
từ $114

Goiânia, Brazil
từ $118

Foz do Iguaçu, Brazil
từ $120

Navegantes, Brazil
từ $121

Recife, Brazil
từ $131

Porto Seguro, Brazil
từ $134

Salvador, Brazil
từ $156

Belém, Brazil
từ $195

João Pessoa, Paraíba, Brazil
từ $199

Natal, Brazil
từ $215

Fortaleza, Brazil
từ $228

Maceió, Brazil
từ $238

São Luís, Brazil
từ $249

Santiago de Chile, Chile
từ $273

Buenos Aires, Argentina
từ $288

Lima, Peru
từ $359

Bariloche, Argentina
từ $446

Aruba, Aruba
từ $492

Punta Cana, Cộng hòa Dominica
từ $495

Cancún, Mexico
từ $535

Orlando, Hoa Kỳ
từ $587

Bogotá, Colombia
từ $592

Fort Lauderdale, Hoa Kỳ
từ $630

Miami, Hoa Kỳ
từ $686
Các lựa chọn nhanh nhất là taxi và ứng dụng đặt xe, trong khi những du khách tiết kiệm thường chọn tàu điện ngầm hoặc xe buýt sân bay.
Phương tiện di chuyển | Thời gian dự kiến | Chi phí dự kiến | Tần suất | Phù hợp nhất cho |
|---|---|---|---|---|
45-90 min | khoảng 8–10 BRL (1,50–2,00 USD); tùy vào tình trạng giao thông | mỗi 30–60 phút (tùy vào tình trạng giao thông) | khách du lịch tiết kiệm đi từ trung tâm thành phố | |
60-120 min | khoảng 8–10 BRL (1,50–2,00 USD); tùy vào tình trạng giao thông | mỗi 30–60 phút (tùy vào tình trạng giao thông) | di chuyển giữa các sân bay | |
40-90 min | khoảng 120–200 BRL (23–38 USD); tính theo đồng hồ, tùy vào tình trạng giao thông | theo yêu cầu 24/7 (tùy vào giao thông) | đưa đón tận nơi với hành lý | |
40-90 min | khoảng 80–180 BRL (15–34 USD); có thể áp dụng giá tăng theo nhu cầu, tùy vào tình trạng giao thông | theo yêu cầu 24/7 (tùy vào giao thông) | di chuyển linh hoạt tận nơi | |
40-90 min | khoảng 200–400 BRL (38–76 USD); giá cố định, tùy thuộc vào tình trạng giao thông | đặt trước, theo yêu cầu (tùy thuộc vào giao thông) | nhóm khách hoặc khách đi công tác |
Phương tiện di chuyển | Thời gian dự kiến | Chi phí dự kiến | Tần suất | Phù hợp nhất cho |
|---|---|---|---|---|
40-60 min | khoảng 5–8 BRL (1,00–1,50 USD); vé tàu điện ngầm cộng với xe buýt kết nối | mỗi 3–6 phút đối với metro (xe buýt tùy thuộc vào tình trạng giao thông) | khách du lịch tiết kiệm muốn tránh tắc đường | |
20-50 min | khoảng 40–80 BRL (8–15 USD); tính theo đồng hồ, tùy thuộc vào tình trạng giao thông | theo yêu cầu 24/7 (tùy vào giao thông) | đưa đón tận nơi, gần trung tâm | |
20-50 min | khoảng 30–70 BRL (6–13 USD); có thể áp dụng giá tăng cường, tùy thuộc vào tình trạng giao thông | theo yêu cầu 24/7 (tùy vào giao thông) | các chuyến đi trong thành phố linh hoạt, giá cả phải chăng |
Ghi chú:
Cập nhật: tháng 3 năm 2026
Xem các tuyến đường từ các điểm xuất phát hàng đầu với các kết nối nhanh chóng