
Hơn 10 triệu người khám phá đã làm cho Kiwi.com trở thành sự lựa chọn đáng tin cậy trên toàn thế giới.
Kiwi.com so sánh các hãng hàng không và đại lý để mang đến nhiều lựa chọn và ưu đãi hơn.
Chúng tôi giải quyết vấn đề nhanh chóng. Nhận hỗ trợ trò chuyện tức thì bất cứ lúc nào, bằng bất kỳ ngôn ngữ nào.
Hơn 10 triệu người khám phá đã làm cho Kiwi.com trở thành sự lựa chọn đáng tin cậy trên toàn thế giới.
Kiwi.com so sánh các hãng hàng không và đại lý để mang đến nhiều lựa chọn và ưu đãi hơn.
Chúng tôi giải quyết vấn đề nhanh chóng. Nhận hỗ trợ trò chuyện tức thì bất cứ lúc nào, bằng bất kỳ ngôn ngữ nào.
Xem những ưu đãi chuyến bay hàng đầu này. Giảm chi phí vé máy bay và có thêm tiền để tận hưởng những trải nghiệm và cuộc phiêu lưu tại điểm đến của bạn.

Fukuoka, Nhật Bản
từ $87

Sapporo, Nhật Bản
từ $88

Kagoshima, Nhật Bản
từ $100

Sendai, Nhật Bản
từ $105

Đảo Okinawa, Nhật Bản
từ $118

Tokyo, Nhật Bản
từ $119

Matsuyama, Nhật Bản
từ $150

Miyazaki, Nhật Bản
từ $150

Nagasaki, Nhật Bản
từ $150

Seoul, Hàn Quốc
từ $161

Busan, Hàn Quốc
từ $169

Miyakojima, Nhật Bản
từ $175

Osaka, Nhật Bản
từ $182

Ishigaki, Okinawa, Nhật Bản
từ $185

Hakodate, Nhật Bản
từ $193

Kumamoto, Nhật Bản
từ $212

Aomori, Nhật Bản
từ $231

Cao Hùng, Đài Loan
từ $240

Manila, Philippines
từ $249

Taipei, Đài Loan
từ $290

Hồng Kông, Hồng Kông
từ $297

Jeju City, Hàn Quốc
từ $301

Thượng Hải, Trung Quốc
từ $332

Cebu, Philippines
từ $363

Davao, Philippines
từ $384

Hà Nội, Việt Nam
từ $421

Bangkok, Thái Lan
từ $425

Phnom Penh, Campuchia
từ $428

Đại Liên, Trung Quốc
từ $441

Bắc Kinh, Trung Quốc
từ $460
Các lựa chọn nhanh nhất là tàu Meitetsu Airport Limited Express (NGO) và Kintetsu Limited Express (NKM), trong khi hành khách muốn tiết kiệm thường chọn xe buýt cao tốc.
Phương tiện di chuyển | Thời gian dự kiến | Chi phí dự kiến | Tần suất | Phù hợp nhất cho |
|---|---|---|---|---|
28-35 min | 870 ¥ – 1.250 ¥; 870 JPY (khoảng 6 USD) vé thường; 1.250 JPY (khoảng 8 USD) với toa Premium μSKY | mỗi 15–30 phút (phụ thuộc vào tình hình giao thông đối với các kết nối đường bộ) | nhanh nhất từ Ga Nagoya | |
55-90 min | 1.200 ¥ – 1.500 ¥; khoảng 8–10 USD; tùy vào tình trạng giao thông | nhiều chuyến mỗi ngày (tùy thuộc vào giao thông) | khách du lịch tiết kiệm đi từ trung tâm thành phố | |
45-75 min | 10.000 ¥ – 16.000 ¥; khoảng 67–107 USD; tính theo đồng hồ, tùy vào tình trạng giao thông | theo yêu cầu 24/7 (tùy vào giao thông) | đưa đón tận nơi với hành lý nặng | |
45-75 min | 12.000 ¥ – 20.000 ¥; khoảng 80–134 USD; giá cố định hoặc thỏa thuận, tùy thuộc vào tình trạng giao thông | đặt trước, theo yêu cầu (tùy thuộc vào giao thông) | nhóm khách hoặc các chuyến khởi hành sáng sớm |
Phương tiện di chuyển | Thời gian dự kiến | Chi phí dự kiến | Tần suất | Phù hợp nhất cho |
|---|---|---|---|---|
25-35 min | 570 ¥; khoảng 4 USD; giá vé tiêu chuẩn | mỗi 15–30 phút (tùy thuộc vào tình trạng giao thông của các dịch vụ kết nối) | nhanh nhất từ Ga Nagoya đến NKM | |
30-60 min | 500 ¥ – 800 ¥; khoảng 3–5 USD; tùy vào tình trạng giao thông | số chuyến giới hạn mỗi ngày (tùy thuộc vào tình hình giao thông) | lựa chọn tiết kiệm đến Komaki | |
20-40 min | 3.000 ¥ – 6.000 ¥; khoảng 20–40 USD; tính theo đồng hồ, tùy vào tình trạng giao thông | theo yêu cầu 24/7 (tùy vào giao thông) | sự tiện lợi tận nơi đến NKM |
Ghi chú:
Cập nhật: tháng 3 năm 2026
Xem các tuyến đường từ các điểm xuất phát hàng đầu với các kết nối nhanh chóng