
Hơn 10 triệu người khám phá đã làm cho Kiwi.com trở thành sự lựa chọn đáng tin cậy trên toàn thế giới.
Kiwi.com so sánh các hãng hàng không và đại lý để mang đến nhiều lựa chọn và ưu đãi hơn.
Chúng tôi giải quyết vấn đề nhanh chóng. Nhận hỗ trợ trò chuyện tức thì bất cứ lúc nào, bằng bất kỳ ngôn ngữ nào.
Hơn 10 triệu người khám phá đã làm cho Kiwi.com trở thành sự lựa chọn đáng tin cậy trên toàn thế giới.
Kiwi.com so sánh các hãng hàng không và đại lý để mang đến nhiều lựa chọn và ưu đãi hơn.
Chúng tôi giải quyết vấn đề nhanh chóng. Nhận hỗ trợ trò chuyện tức thì bất cứ lúc nào, bằng bất kỳ ngôn ngữ nào.
Xem những ưu đãi chuyến bay hàng đầu này. Giảm chi phí vé máy bay và có thêm tiền để tận hưởng những trải nghiệm và cuộc phiêu lưu tại điểm đến của bạn.

Fukuoka, Nhật Bản
từ $89

Sapporo, Nhật Bản
từ $89

Kagoshima, Nhật Bản
từ $92

Đảo Okinawa, Nhật Bản
từ $93

Sendai, Nhật Bản
từ $96

Tokyo, Nhật Bản
từ $124

Matsuyama, Nhật Bản
từ $146

Nagasaki, Nhật Bản
từ $172

Osaka, Nhật Bản
từ $185

Kumamoto, Nhật Bản
từ $187

Seoul, Hàn Quốc
từ $192

Hakodate, Nhật Bản
từ $203

Taichung, Đài Loan
từ $205

Ishigaki, Okinawa, Nhật Bản
từ $216

Busan, Hàn Quốc
từ $216

Cao Hùng, Đài Loan
từ $229

Taipei, Đài Loan
từ $252

Manila, Philippines
từ $282

Hồng Kông, Hồng Kông
từ $286

Hiroshima, Nhật Bản
từ $305

Thượng Hải, Trung Quốc
từ $328

Kitakyushu, Nhật Bản
từ $335

Hà Nội, Việt Nam
từ $343

Cebu, Philippines
từ $377

Bangkok, Thái Lan
từ $383

Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
từ $412

Bắc Kinh, Trung Quốc
từ $427

Singapore, Singapore
từ $442

Đà Nẵng, Việt Nam
từ $449

Hagåtña, Hoa Kỳ
từ $549
Các lựa chọn nhanh nhất là tàu Meitetsu Airport Limited Express (NGO) và Kintetsu Limited Express (NKM), trong khi hành khách muốn tiết kiệm thường chọn xe buýt cao tốc.
Phương tiện di chuyển | Thời gian dự kiến | Chi phí dự kiến | Tần suất | Phù hợp nhất cho |
|---|---|---|---|---|
28-35 min | 870 ¥ – 1.250 ¥; 870 JPY (khoảng 6 USD) vé thường; 1.250 JPY (khoảng 8 USD) với toa Premium μSKY | mỗi 15–30 phút (phụ thuộc vào tình hình giao thông đối với các kết nối đường bộ) | nhanh nhất từ Ga Nagoya | |
55-90 min | 1.200 ¥ – 1.500 ¥; khoảng 8–10 USD; tùy vào tình trạng giao thông | nhiều chuyến mỗi ngày (tùy thuộc vào giao thông) | khách du lịch tiết kiệm đi từ trung tâm thành phố | |
45-75 min | 10.000 ¥ – 16.000 ¥; khoảng 67–107 USD; tính theo đồng hồ, tùy vào tình trạng giao thông | theo yêu cầu 24/7 (tùy vào giao thông) | đưa đón tận nơi với hành lý nặng | |
45-75 min | 12.000 ¥ – 20.000 ¥; khoảng 80–134 USD; giá cố định hoặc thỏa thuận, tùy thuộc vào tình trạng giao thông | đặt trước, theo yêu cầu (tùy thuộc vào giao thông) | nhóm khách hoặc các chuyến khởi hành sáng sớm |
Phương tiện di chuyển | Thời gian dự kiến | Chi phí dự kiến | Tần suất | Phù hợp nhất cho |
|---|---|---|---|---|
25-35 min | 570 ¥; khoảng 4 USD; giá vé tiêu chuẩn | mỗi 15–30 phút (tùy thuộc vào tình trạng giao thông của các dịch vụ kết nối) | nhanh nhất từ Ga Nagoya đến NKM | |
30-60 min | 500 ¥ – 800 ¥; khoảng 3–5 USD; tùy vào tình trạng giao thông | số chuyến giới hạn mỗi ngày (tùy thuộc vào tình hình giao thông) | lựa chọn tiết kiệm đến Komaki | |
20-40 min | 3.000 ¥ – 6.000 ¥; khoảng 20–40 USD; tính theo đồng hồ, tùy vào tình trạng giao thông | theo yêu cầu 24/7 (tùy vào giao thông) | sự tiện lợi tận nơi đến NKM |
Ghi chú:
Cập nhật: tháng 3 năm 2026
Xem các tuyến đường từ các điểm xuất phát hàng đầu với các kết nối nhanh chóng